二林[èr lín] [二 林]Lưu từKhácTrấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài LoanChữ trong từ二èrhai林lín(dùng trong từ ghép) rừngTừ ghép:二林镇èr lín zhènTrấn Nhị Lâm ở huyện Chương Hóa 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài LoanTừ cùng chữ:二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp树林shù línHSK 4rừng森林sēn línHSK 4rừng园林yuán línHSK 5vườn二维码èr wéi mǎHSK 5mã vạch 2D丛林cóng línHSK 7rừng rậm二手车èr shǒu chēHSK 7xe đã qua sử dụng二氧化碳èr yǎng huà tànHSK 7carbon điôxít CO2穆斯林Mù sī línHSK 8Người Hồi giáo