进门
[jìn mén] [进 门]
vào cửa; đi vào; học những điều cơ bản của một môn
进门以后我走多远?电梯在哪边?
jìn mén yǐ hòu wǒ zǒu duō yuǎn? diàn tī zài nǎ biān?Sau khi vào cổng tôi đi bao xa? Thang máy ở phía nào?
Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại他一进门就直奔房间去拿文件。
tā yí jìn mén jiù zhí bèn fáng jiān qù ná wén jiàn.Vừa vào cửa anh ấy đã lao thẳng vào phòng lấy tài liệu.
你刚才进门的时候,手里拿了什么?
nǐ gāng cái jìn mén de shí hòu, shǒu lǐ ná le shén me?Lúc nãy khi em bước vào cửa, trên tay cầm cái gì?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才