再出现
[zài chū xiàn] [再 出 现]
tái xuất hiện
好建议,我会采取这个办法,避免以后再出现类似的尴尬局面。
hǎo jiàn yì, wǒ huì cǎi qǔ zhè ge bàn fǎ, bì miǎn yǐ hòu zài chū xiàn lèi shì de gān gà jú miàn.Gợi ý hay, tôi sẽ áp dụng cách này, tránh để sau này lại xuất hiện tình huống bối rối tương tự.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至这个问题一再出现。
zhè ge wèn tí yí zài chū xiàn.Vấn đề này cứ tái diễn.
很多与会者私下里都在抱怨,希望下次千万不要再出现类似的情况了。
hěn duō yù huì zhě sī xià lǐ dōu zài bào yuàn, xī wàng xià cì qiān wàn bú yào zài chū xiàn lèi shì de qíng kuàng le.Nhiều người tham dự riêng tư đều phàn nàn, hy vọng lần sau tuyệt đối không xuất hiện tình trạng tương tự nữa.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai