体量
[tǐ liàng] [体 量]
trọng lượng cơ thể; kích thước
所以我建议在实施细则中引入分级制度,根据数据体量来实行差异化监管。
suǒ yǐ wǒ jiàn yì zài shí shī xì zé zhōng yǐn rù fēn jí zhì dù, gēn jù shù jù tǐ liàng lái shí xíng chā yì huà jiān guǎn.Vì vậy tôi đề xuất đưa chế độ phân cấp vào quy tắc thi hành, thực hiện quản lý giám sát khác biệt dựa theo quy mô dữ liệu.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu冶金行业的排放体量极大,要是单方面延期半年,这块排放缺口怎么弥补?
yě jīn háng yè de pái fàng tǐ liáng jí dà, yào shi dān fāng miàn yán qī bàn nián, zhè kuài pái fàng quē kǒu zěn me mí bǔ?Quy mô phát thải của ngành luyện kim cực kỳ lớn, nếu đơn phương gia hạn nửa năm, khoảng trống phát thải này bù đắp thế nào?
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于以国家采购体量施压药企确实有效,但罕见病用药人数极少,降价空间可能受限。
yǐ guó jiā cǎi gòu tǐ liàng shī yā yào qǐ què shí yǒu xiào, dàn hǎn jiàn bìng yòng yào rén shù jí shǎo, jiàng jià kōng jiān kě néng shòu xiàn.Dùng quy mô mua sắm quốc gia gây áp lực lên doanh nghiệp dược quả thực hiệu quả, nhưng số người dùng thuốc bệnh hiếm cực kỳ ít, biên độ giảm giá có thể bị hạn chế.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…