XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惋

[wǎn]

thở dài tiếc nuối hoặc thương hại; Phát âm Đài Loan: [wàn]

那么好的机会白白浪费了,真让人惋惜。

nà me hǎo de jī huì bái bái làng fèi le, zhēn ràng rén wǎn xī.

Cơ hội tốt như vậy mà bỏ lỡ uổng phí, thật khiến người ta nuối tiếc.

听到老教授去世的噩耗,大家深表惋惜。

tīng dào lǎo jiào shòu qù shì de è hào, dà jiā shēn biǎo wǎn xī.

Nghe tin dữ giáo sư qua đời, mọi người vô cùng tiếc thương.

这位天才青年画家英年早逝,令人扼腕惋惜。

zhè wèi tiān cái qīng nián huà jiā yīng nián zǎo shì, lìng rén è wàn wǎn xī.

Họa sĩ trẻ tài năng này qua đời khi tuổi đời còn quá trẻ, khiến ai nấy đều xót xa tiếc nuối.