费尽心思
[fèi jìn xīn si] [费 尽 心 思]
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
他费尽心思讨好客户,却没想到对方早已决定与另一家公司合作,所有努力都付诸东流。
tā fèi jìn xīn sī tǎo hǎo kè hù, què méi xiǎng dào duì fāng zǎo yǐ jué dìng yǔ lìng yì jiā gōng sī hé zuò, suǒ yǒu nǔ lì dōu fù zhū dōng liú.Anh ấy dày công lấy lòng khách hàng, nhưng không ngờ đối phương đã sớm quyết định hợp tác với công ty khác, mọi nỗ lực đều đổ sông đổ bể.