深思
[shēn sī] [深 思]
suy ngẫm; cân nhắc
深刻地思考。
面对这次失败,我们必须深思背后的根本原因。
miàn duì zhè cì shī bài, wǒ men bì xū shēn sī bèi hòu de gēn běn yuán yīn.Đối mặt với thất bại lần này, chúng ta cần suy ngẫm sâu sắc nguyên nhân cốt lõi đằng sau.
哎,小美,今天的讲座真是让人深思呢。
āi, xiǎo měi, jīn tiān de jiǎng zuò zhēn shì ràng rén shēn sī ne.Này, Tiểu Mỹ, bài giảng hôm nay thật sự khiến người ta phải suy ngẫm nhỉ.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện他的犀利点评引发了全场深思。
tā de xī lì diǎn píng yǐn fā le quán chǎng shēn sī.Lời nhận xét sắc sảo của anh ấy đã gợi nên sự suy ngẫm cho cả hội trường.
确实,投入越大,越要深思熟虑。你现在最拿不准什么?
què shí, tóu rù yuè dà, yuè yào shēn sī shú lǜ. nǐ xiàn zài zuì ná bù zhǔn shén me?Đúng vậy, đầu tư càng lớn càng phải suy nghĩ thấu đáo. Giờ em phân vân nhất điều gì?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底