深思熟虑
[shēn sī shú lǜ] [深 思 熟 虑]
suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
确实,投入越大,越要深思熟虑。你现在最拿不准什么?
què shí, tóu rù yuè dà, yuè yào shēn sī shú lǜ. nǐ xiàn zài zuì ná bù zhǔn shén me?Đúng vậy, đầu tư càng lớn càng phải suy nghĩ thấu đáo. Giờ em phân vân nhất điều gì?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底未经深思熟虑的决定往往容易出错。
wèi jīng shēn sī shú lǜ de jué dìng wǎng wǎng róng yì chū cuò.Quyết định chưa qua suy nghĩ chín chắn thường dễ mắc sai lầm.
经过深思熟虑,他正式向公司递交了辞呈。
jīng guò shēn sī shú lǜ, tā zhèng shì xiàng gōng sī dì jiāo le cí chéng.Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy đã chính thức nộp đơn từ chức lên công ty.