妄
[wàng]
hoang đường; ảo tưởng; xấc xược
确实,我学过统计后,看网上的数据就不会轻易妄下结论了。
què shí, wǒ xué guo tǒng jì hòu, kàn wǎng shàng de shù jù jiù bú huì qīng yì wàng xià jié lùn le.Đúng vậy, sau khi học thống kê, xem số liệu trên mạng em không còn dễ vội vàng kết luận nữa.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻做人要自信,不可妄自菲薄。
zuò rén yào zì xìn, bù kě wàng zì fěi bó.Làm người phải tự tin, không được tự coi nhẹ bản thân.
总结得很到位!不妄为即是作为,这种辩证法正切合现代生态规律。
zǒng jié de hěn dào wèi! bú wàng wéi jí shì zuò wéi, zhè zhǒng biàn zhèng fǎ zhèng qiē hé xiàn dài shēng tài guī lǜ.Đúc kết rất chuẩn xác! Không làm càn chính là có hành động, phép biện chứng này rất phù hợp quy luật sinh thái hiện đại.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại