凡事
[fán shì] [凡 事]
mọi thứ
凡事还是谨慎些好,万一中途遭遇暴雨呢,随身携带总归比较踏实。
fán shì hái shì jǐn shèn xiē hǎo, wàn yī zhōng tú zāo yù bào yǔ ne, suí shēn xié dài zǒng guī bǐ jiào tā shi.Mọi việc vẫn nên cẩn thận thì hơn, lỡ như giữa đường gặp mưa to thì sao, mang theo bên người dù sao cũng yên tâm hơn.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一我们不能凡事都仰仗别人的帮助。
wǒ men bù néng fán shì dōu yǎng zhàng bié rén de bāng zhù.Chúng ta không thể việc gì cũng trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác.
凡事皆有理,不可违背常识。
fán shì jiē yǒu lǐ, bù kě wéi bèi cháng shí.Mọi sự đều có quy luật, không thể làm trái lẽ thường.