事事
[shì shì] [事 事]
mọi thứ
我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不该使馆常驻此地,处理领事事务。
gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.
祝你在新的工作岗位上事事顺心。
zhù nǐ zài xīn de gōng zuò gǎng wèi shàng shì shì shùn xīn.Chúc bạn ở vị trí công tác mới mọi việc đều vừa lòng hợp ý.