人间【人間】
[rén jiān] [NHÂN 间]
nhân gian; trái đất
人类社会;世间。
这里的风景美得就像人间仙境。
zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.
嗯,我想预订一个单人间。
èn, wǒ xiǎng yù dìng yí gè dān rén jiān.Ừm, tôi muốn đặt một phòng đơn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn好的,单人间。您打算什么时候来?
hǎo de, dān rén jiān. nín dǎ suàn shén me shí hòu lái?Vâng, phòng đơn. Chị định khi nào đến?
Trong bài: Đặt phòng khách sạn六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。
liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁