人间地狱
[rén jiān dì yù] [NHÂN 间 地 狱]
địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
战火让那座和平的城市沦为了人间地狱。
zhàn huǒ ràng nà zuò hé píng de chéng shì lún wéi le rén jiān dì yù.Khói lửa chiến tranh biến thành phố hòa bình đó thành địa ngục trần gian.