人间蒸发
[rén jiān zhēng fā] [NHÂN 间 蒸 发]
biến mất; biến mất không dấu vết
他借了钱后,就像人间蒸发了一样。
tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.
[rén jiān zhēng fā] [NHÂN 间 蒸 发]
biến mất; biến mất không dấu vết
他借了钱后,就像人间蒸发了一样。
tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.