没影[méi yǐng] [没 影]Lưu từKhácbiến mất; không thấy đâu; câu chuyện không có căn cứChữ trong từ没méikhông影yǐnghình ảnhTừ cùng chữ:没有méi yǒuHSK 1không có电影diàn yǐngHSK 1phim没事儿méi shì rHSK 1có thời gian rảnh没什么méi shén meHSK 1không có gì没关系méi guān xiHSK 1không sao đâu没用méi yòngHSK 3vô dụng没错méi cuòHSK 4đúng rồi没想到méi xiǎng dàoHSK 4không ngờ没法儿méifǎrHSK 4không có cách nàoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:消失xiāo shīHSK 3biến mất蒸发zhēng fāHSK 6bốc hơi失纵shī zòngbiến mất幻灭huàn mièbiến mất (giấc mơ, hy vọng,...)遁形dùn xíngbiến mất隐去yǐn qùbiến mất人间蒸发rén jiān zhēng fābiến mất