蒸发【蒸發】
[zhēng fā] [蒸 发]
1.bốc hơi; sự bốc hơi
液体转化为气体的物理现象
水在高温下会快速蒸发。
shuǐ zài gāo wēn xià huì kuài sù zhēng fā.Nước sẽ bốc hơi nhanh chóng ở nhiệt độ cao.
2.biến mất; bốc hơi (tiền của, tung tích)
比喻人或事物突然消失不见
他借了钱后,就像人间蒸发了一样。
tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.