隐去
[yǐn qù] [隐 去]
biến mất; ẩn đi
只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?
zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必