下凡
[xià fán] [下 凡]
giáng trần (của thần tiên)
神话故事中的仙女悄悄私自下凡。
shén huà gù shì zhōng de xiān nǚ qiāo qiāo sī zì xià fán.Nàng tiên trong truyện thần thoại đã lén lút hạ phàm.
传说中华佗医术高明,如同神仙下凡。
chuán shuō zhōng huá tuó yī shù gāo míng, rú tóng shén xiān xià fán.Tương truyền y thuật của Hoa Đà cao minh, như thần tiên hạ phàm.
这个民间故事讲述了仙女下凡的传说。
zhè ge mín jiān gù shì jiǎng shù le xiān nǚ xià fán de chuán shuō.Câu chuyện dân gian này kể về truyền thuyết nàng tiên hạ giới.