最后通牒[zuì hòu tōng dié] [最 后 通 牒]Lưu từKháctối hậu thưChữ trong từ最zuìnhất后hòuphía sau通tōngđi qua牒diétài liệu (chính thức)Từ cùng chữ:最后zuì hòuHSK 1cuối cùng最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất最近zuì jìnHSK 2gần đây最初zuì chūHSK 4ban đầu最佳zuì jiāHSK 6tốt nhất最终zuì zhōngHSK 6cuối cùngTừ cận nghĩa:哀的美敦书āi dì měi dūn shūtối hậu thư (từ mượn)