最后一天
[zuì hòu yī tiān] [最 后 一 天]
ngày cuối cùng
我也是,越到最后一天,越静不下心。
wǒ yě shì, yuè dào zuì hòu yì tiān, yuè jìng bú xià xīn.Mình cũng vậy, càng đến ngày cuối càng không thể bình tâm.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得对!每天复习一点,不要等到最后一天。
duì! měi tiān fù xí yì diǎn, bú yào děng dào zuì hòu yì tiān.Đúng rồi! Mỗi ngày ôn một chút, đừng đợi đến ngày cuối cùng.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…当然可以,看完就能还,不必等到最后一天。
dāng rán kě yǐ, kàn wán jiù néng hái, bú bì děng dào zuì hòu yì tiān.Tất nhiên là được, đọc xong là có thể trả, không cần đợi đến ngày cuối.
Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi