营业额
[yíng yè é] [营 业 额]
tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu
公司的营业额有了大幅度的增长。
gōng sī de yíng yè é yǒu le dà fú dù de zēng zhǎng.Doanh thu của công ty đã tăng trưởng với biên độ lớn.
公司的营业额连续几个月在低位徘徊。
gōng sī de yíng yè é lián xù jǐ gè yuè zài dī wèi pái huái.Doanh thu của công ty dao động ở mức thấp suốt mấy tháng liền.
随着经济好转,公司的营业额明显增加。
suí zhe jīng jì hǎo zhuǎn, gōng sī de yíng yè é míng xiǎn zēng jiā.Cùng với sự khởi sắc của kinh tế, doanh thu của công ty tăng lên rõ rệt.