营业时间
[yíng yè shí jiān] [营 业 时 间]
giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính
商场张贴了关于营业时间的通告。
shāng chǎng zhāng tiē le guān yú yíng yè shí jiān de tōng gào.Trung tâm thương mại đã dán thông báo về giờ mở cửa.
请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。
qǐng gè wèi gù kè zài yíng yè shí jiān jié shù qián dào guì tái jié suàn.Xin mời quý khách đến quầy thanh toán trước khi hết giờ làm việc.
去年社区夜市延长营业时间后,周末客流量比原来翻番。
qù nián shè qū yè shì yán cháng yíng yè shí jiān hòu, zhōu mò kè liú liàng bǐ yuán lái fān fān.Năm ngoái, sau khi chợ đêm khu dân cư kéo dài giờ mở cửa, lượng khách cuối tuần đã tăng gấp đôi.