工作时间
[gōng zuò shí jiān] [工 作 时 间]
giờ làm việc
这种方法能缩短工作时间。
zhè zhǒng fāng fǎ néng suō duǎn gōng zuò shí jiān.Phương pháp này có thể rút ngắn thời gian làm việc.
这家公司的工作时间安排非常灵活。
zhè jiā gōng sī de gōng zuò shí jiān ān pái fēi cháng líng huó.Thời gian làm việc của công ty này được sắp xếp rất linh hoạt.
他从来不在工作时间闲聊。
tā cóng lái bù zài gōng zuò shí jiān xián liáo.Anh ấy không bao giờ tán gẫu trong giờ làm việc.