金字塔式
[jīn zì tǎ shì] [金 字 塔 式]
tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
许多大型企业内部仍然维持着金字塔式的管理结构。
xǔ duō dà xíng qǐ yè nèi bù réng rán wéi chí zhe jīn zì tǎ shì de guǎn lǐ jié gòu.Nhiều doanh nghiệp lớn bên trong vẫn duy trì cơ cấu quản lý kiểu kim tự tháp.
[jīn zì tǎ shì] [金 字 塔 式]
tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
许多大型企业内部仍然维持着金字塔式的管理结构。
xǔ duō dà xíng qǐ yè nèi bù réng rán wéi chí zhe jīn zì tǎ shì de guǎn lǐ jié gòu.Nhiều doanh nghiệp lớn bên trong vẫn duy trì cơ cấu quản lý kiểu kim tự tháp.