北塔[běi tǎ] [北 塔]Lưu từKháctháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ NamChữ trong từ北běiphía bắc塔tǎchùa thápTừ ghép:北塔区běi tǎ qūquận Beita của thành phố Shaoyang 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ NamTừ cùng chữ:北京Běi jīngHSK 1Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa北边běi biānHSK 1phía bắc北方běi fāngHSK 2phía bắc北部běi bùHSK 3phần phía bắc北极běi jíHSK 5Bắc Cực金字塔jīn zì tǎHSK 8kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)