双塔[shuāng tǎ] [双 塔]Lưu từKhácquận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝阳市, Liêu NinhChữ trong từ双shuānghai塔tǎchùa thápTừ ghép:双塔区shuāng tǎ qūquận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝阳市, Liêu NinhTừ cùng chữ:双方shuāng fāngHSK 3song phương双手shuāng shǒuHSK 5cả hai tay双打shuāng dǎHSK 6đánh đôi (trong thể thao)金字塔jīn zì tǎHSK 8kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)双向shuāng xiàngHSK 9hai chiều双赢shuāng yíngHSK 9có lợi cho cả hai bên双边shuāng biānHSK 9song phương双重shuāng chóngHSK 9kép双胞胎shuāng bāo tāiHSK 9sinh đôiTừ cận nghĩa:双塔区shuāng tǎ qūquận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝阳市, Liêu Ninh