医学【醫學】
[yī xué] [医 HỌC]
y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
研究人体健康与疾病的科学
他在大学学习医学。
tā zài dà xué xué xí yī xué.Anh ấy học y học ở đại học.
针灸是传统中医学中最著名的治疗方法之一。
zhēn jiǔ shì chuán tǒng zhōng yī xué zhōng zuì zhù míng de zhì liáo fāng fǎ zhī yī.Châm cứu là một trong những phương pháp trị liệu nổi tiếng nhất của y học cổ truyền Trung Quốc.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一我想了解医学领域的最新研究。
wǒ xiǎng liǎo jiě yī xué lǐng yù de zuì xīn yán jiū.Tôi muốn tìm hiểu nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực y học.
现行的现代医学临床标准,很难完全套用复方汤剂。
xiàn xíng de xiàn dài yī xué lín chuáng biāo zhǔn, hěn nán wán quán tào yòng fù fāng tāng jì.Tiêu chuẩn lâm sàng của y học hiện đại hiện hành rất khó áp dụng hoàn toàn cho thuốc thang phối phương.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……