医科
[yī kē] [医 科]
y học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa
王老师,最近很多医院设立中医科,这趋势从何而来?
wáng lǎo shī, zuì jìn hěn duō yī yuàn shè lì zhōng yī kē, zhè qū shì cóng hé ér lái?Thưa thầy, gần đây nhiều bệnh viện mở khoa đông y, xu hướng này xuất phát từ đâu?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐这家医院是本地知名医科大学的附属医院。
zhè jiā yī yuàn shì běn dì zhī míng yī kē dà xué de fù shǔ yī yuàn.Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của một trường đại học y nổi tiếng địa phương.