住院部
[zhù yuàn bù] [住 院 部]
khoa nội trú
我也注意到了,不仅是门诊,住院部床位周转也处于严重超负荷状态。
wǒ yě zhù yì dào le, bù jǐn shì mén zhěn, zhù yuàn bù chuáng wèi zhōu zhuǎn yě chǔ yú yán zhòng chāo fù hè zhuàng tài.Thầy cũng chú ý rồi, không chỉ phòng khám mà việc luân chuyển giường bệnh nội trú cũng đang trong tình trạng quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底