磁
[cí]
thuộc từ tính; từ tính; sứ
嗯?是局部的磁场干扰吗?你有做初步排除吗?
èn? shì jú bù de cí chǎng gān rǎo ma? nǐ yǒu zuò chū bù pái chú ma?Ừm? Có phải nhiễu từ trường cục bộ không? Em đã loại trừ sơ bộ chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止这个设备能有效减少电磁干扰。
zhè ge shè bèi néng yǒu xiào jiǎn shǎo diàn cí gān rǎo.Thiết bị này có thể giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả.
你先别慌,让我看看你最新的核磁共振检查报告。
nǐ xiān bié huāng, ràng wǒ kàn kàn nǐ zuì xīn de hé cí gòng zhèn jiǎn chá bào gào.Cậu đừng hoảng, để mình xem báo cáo chụp cộng hưởng từ mới nhất của cậu đã.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于