热带【熱帶】
[rè dài] [热 带]
vùng nhiệt đới; nhiệt đới
赤道两侧南北回归线之间的气候带。
热带雨林拥有极其丰富的生物资源。
rè dài yǔ lín yōng yǒu jí qí fēng fù de shēng wù zī yuán.Rừng mưa nhiệt đới sở hữu tài nguyên sinh vật cực kỳ phong phú.
这种热带鸟类的羽毛十分艳丽。
zhè zhǒng rè dài niǎo lèi de yǔ máo shí fēn yàn lì.Lông của loài chim nhiệt đới này vô cùng rực rỡ.
这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。
zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.