起小
[qǐ xiǎo] [起 TIỂU]
từ nhỏ
他常常提起小时候的事。
tā cháng cháng tí qǐ xiǎo shí hòu de shì.Anh ấy thường nhắc đến chuyện hồi nhỏ.
小船在平静的湖面上航行,激起小小的波浪。
xiǎo chuán zài píng jìng de hú miàn shàng háng xíng, jī qǐ xiǎo xiǎo de bō làng.Chiếc thuyền nhỏ lướt đi trên mặt hồ êm ả, khuấy động những làn sóng nhỏ.