自幼
[zì yòu] [自 幼]
từ nhỏ
他自幼读书甚少,肚里实在没有多少墨。
tā zì yòu dú shū shèn shǎo, dù lǐ shí zài méi yǒu duō shǎo mò.Từ nhỏ anh ấy đọc sách rất ít, trong bụng thực sự chẳng có mấy chữ nghĩa.
他自幼失去生母,一直由继母抚养长大。
tā zì yòu shī qù shēng mǔ, yì zhí yóu jì mǔ fǔ yǎng zhǎng dà.Cậu mất mẹ ruột từ nhỏ, lớn lên nhờ mẹ kế nuôi dưỡng.
他自幼酷爱昆曲,成年后终于正式下海。
tā zì yòu kù ài kūn qǔ, chéng nián hòu zhōng yú zhèng shì xià hǎi.Từ nhỏ anh ấy đã say mê Côn khúc, khi trưởng thành cuối cùng đã chính thức trở thành nghệ sĩ chuyên nghiệp.