丧胆[sàng dǎn] [丧 胆]Lưu từKháchoảng sợ; sợ mất víaChữ trong từ丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…胆dǎntúi mậtTừ ghép:闻风丧胆wén fēng sàng dǎnnghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ)Từ cùng chữ:大胆dà dǎnHSK 5liều lĩnh丧失sàng shīHSK 6mất丧生sàng shēngHSK 8chết壮胆zhuàng dǎnHSK 9lấy dũng khí提心吊胆tí xīn diào dǎnHSK 9(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắngTừ cận nghĩa:怔忪zhēng zhōnghoảng sợ惊怕jīng pàhoảng sợ惊惶jīng huánghoảng sợ胆颤心惊dǎn chàn xīn jīnghoảng sợ