闻风丧胆[wén fēng sàng dǎn] [闻 风 丧 胆]Lưu từKhácnghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tinChữ trong từ闻wénnghe风fēnggió丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…胆dǎntúi mậtTừ cùng chữ:大胆dà dǎnHSK 5liều lĩnh壮胆zhuàng dǎnHSK 9lấy dũng khí闻名wén míngHSK 9nổi tiếng提心吊胆tí xīn diào dǎnHSK 9(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng