唱腔
[chàng qiāng] [唱 腔]
nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a
没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。
méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ他经常去附近的票房切磋唱腔。
tā jīng cháng qù fù jìn de piào fáng qiē cuō chàng qiāng.Ông ấy thường đến phòng tập của hội mê tuồng gần đó để trao đổi giọng hát.
您说得对,动作规范和唱腔细节,必须请老前辈亲自核对。
nín shuō de duì, dòng zuò guī fàn hé chàng qiāng xì jié, bì xū qǐng lǎo qián bèi qīn zì hé duì.Thầy nói đúng, quy phạm động tác và chi tiết giọng hát nhất định phải mời các bậc tiền bối đích thân kiểm tra đối chiếu.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了