马匹
[mǎ pǐ] [马 匹]
ngựa
草原上的马匹个个健壮有力。
cǎo yuán shàng de mǎ pǐ gè gè jiàn zhuàng yǒu lì.Đàn ngựa trên thảo nguyên con nào cũng khỏe mạnh cường tráng.
听到巨大的爆炸声,马匹受惊跑散了。
tīng dào jù dà de bào zhà shēng, mǎ pǐ shòu jīng pǎo sàn le.Nghe thấy tiếng nổ lớn, bầy ngựa giật mình chạy tán loạn.
雷声太可怕了,圈里的马匹纷纷受惊奔跑。
léi shēng tài kě pà le, quān lǐ de mǎ pǐ fēn fēn shòu jīng bēn pǎo.Tiếng sấm quá đáng sợ, đàn ngựa trong chuồng lần lượt bị giật mình bỏ chạy.