XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

痒【癢】

[yǎng]

ngứa; ngứa ngáy

皮肤受刺激引起想挠的感觉

被蚊子叮咬后,皮肤会起包而且奇痒无比。

bèi wén zǐ dīng yǎo hòu, pí fū huì qǐ bāo ér qiě qí yǎng wú bǐ.

Sau khi bị muỗi cắn, da sẽ nổi nốt và ngứa ngáy vô cùng.

nôn nao, ngứa ngáy (thèm làm gì)

心中渴望做某事

看见别人打球,他也心痒想去试试。

kàn jiàn bié rén dǎ qiú, tā yě xīn yǎng xiǎng qù shì shì.

Thấy người khác đánh bóng, anh ấy cũng nôn nao muốn vào thử.

对啊,吃完全身起红点,还特别痒。

duì a, chī wán quán shēn qǐ hóng diǎn, hái tè bié yǎng.

Đúng vậy, ăn xong nổi các nốt đỏ khắp người, lại còn đặc biệt ngứa.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

开了止痒药膏和一些退过敏的药片。

kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.

Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

后背有点痒,你能帮我挠一下吗?

hòu bèi yǒu diǎn yǎng, nǐ néng bāng wǒ náo yí xià ma?

Lưng hơi ngứa, bạn có thể giúp tôi gãi một chút không?