发痒[fā yǎng] [发 痒]Lưu từKhácnhột; ngứaChữ trong từ发fāgửi đi痒yǎngngứaTừ cùng chữ:发现fā xiànHSK 2để ý发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)发动fā dòngHSK 3khởi động发展fā zhǎnHSK 3sự phát triển发明fā míngHSK 3phát minh发生fā shēngHSK 3xảy ra发表fā biǎoHSK 3phát biểu发言fā yánHSK 3phát biểu发达fā dáHSK 3phát triểnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:怕痒pà yǎngnhột糊糊hú hunhớt黏滞nián zhìnhớtVí dụ trong bài học他对花粉过敏,一到春天眼睛就发痒。tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān yǎn jīng jiù fā yǎng.Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là mắt lại ngứa.