采买[cǎi mǎi] [采 买]Lưu từKhácmua sắm; mua; mua hàng; người phụ trách mua hàng; nhân viên mua hàngChữ trong từ采cǎihái买mǎimuaTừ cùng chữ:采取cǎi qǔHSK 3áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)采用cǎi yòngHSK 3áp dụng购买gòu mǎiHSK 4mua采访cǎi fǎngHSK 4phỏng vấn采购cǎi gòuHSK 5mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)采纳cǎi nàHSK 6chấp nhận采矿cǎi kuàngHSK 7khai thác mỏ采集cǎi jíHSK 7thu thập收买shōu mǎiHSK 8thu muaTừ cận nghĩa:购物gòu wùHSK 4mua sắm采购cǎi gòuHSK 5mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)置zhìHSK 9lắp đặt添办tiān bànmua sắm置办zhì bànmua sắm购置gòu zhìmua sắm