购置
[gòu zhì] [购 置]
mua sắm
搬进新家后,他们首先购置了必要的家电。
bān jìn xīn jiā hòu, tā men shǒu xiān gòu zhì le bì yào de jiā diàn.Sau khi dọn vào nhà mới, họ mua sắm các đồ điện gia dụng cần thiết trước tiên.
公司新购置了一台多功能打印机,大大提高了工作效率。
gōng sī xīn gòu zhì le yì tái duō gōng néng dǎ yìn jī, dà dà tí gāo le gōng zuò xiào lǜ.Công ty vừa mua một máy in đa chức năng mới, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả công việc.
公司将多余的旧设备拍卖出去,所得资金用于购置新设备。
gōng sī jiāng duō yú de jiù shè bèi pāi mài chū qù, suǒ de zī jīn yòng yú gòu zhì xīn shè bèi.Công ty đem bán đấu giá các thiết bị cũ dư thừa, số tiền thu được dùng để mua sắm thiết bị mới.