购物中心
[gòu wù zhōng xīn] [购 物 TRUNG 心]
trung tâm mua sắm
看到了。听说那片区域马上就要建一个新的大型购物中心。
kàn dào le. tīng shuō nà piàn qū yù mǎ shàng jiù yào jiàn yí gè xīn de dà xíng gòu wù zhōng xīn.Nhìn thấy rồi. Nghe nói khu vực đó sắp phải xây một trung tâm mua sắm quy mô lớn mới.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…周末这家购物中心的人非常多。
zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.
开发商计划在此建设大型购物中心。
kāi fā shāng jì huà zài cǐ jiàn shè dà xíng gòu wù zhōng xīn.Nhà phát triển dự định xây dựng một trung tâm thương mại lớn tại đây.