撤下
[chè xià] [撤 下]
rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức
好的,十二点前一定把所有海报撤下来。
hǎo de, shí èr diǎn qián yí dìng bǎ suǒ yǒu hǎi bào chè xià lái.Được, trước mười hai giờ nhất định đem toàn bộ poster gỡ xuống.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由因违反规定,主办方决定撤下该广告牌。
yīn wéi fǎn guī dìng, zhǔ bàn fāng jué dìng chè xià gāi guǎng gào pái.Do vi phạm quy định, ban tổ chức quyết định gỡ bỏ biển quảng cáo đó.