倍增
[bèi zēng] [倍 增]
tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần
承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。
chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃销售额成倍增长,由此可见新策略奏效了。
xiāo shòu é chéng bèi zēng zhǎng, yóu cǐ kě jiàn xīn cè lüè zòu xiào le.Doanh số tăng gấp bội, từ đây có thể thấy rằng chiến lược mới đã phát huy hiệu quả.
对,光罗列数字略显单薄,若能结合典型用户痛点展开,信服力会倍增。
duì, guāng luó liè shù zì lüè xiǎn dān bó, ruò néng jié hé diǎn xíng yòng hù tòng diǎn zhǎn kāi, xìn fú lì huì bèi zēng.Đúng vậy, chỉ liệt kê con số thì hơi đơn điệu, nếu kết hợp triển khai với điểm đau điển hình của người dùng thì sức thuyết phục sẽ tăng gấp bội.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp