两倍
[liǎng bèi] [两 倍]
gấp hai; lượng gấp đôi
这个新房子的面积是以前的两倍。
zhè ge xīn fáng zi de miàn jī shì yǐ qián de liǎng bèi.Diện tích căn nhà mới này gấp hai lần trước kia.
产品销量比去年翻了两倍。
chǎn pǐn xiāo liàng bǐ qù nián fān le liǎng bèi.Doanh số sản phẩm đã tăng gấp ba so với năm ngoái.
工厂扩建后,生产能力提高了两倍。
gōng chǎng kuò jiàn hòu, shēng chǎn néng lì tí gāo le liǎng bèi.Sau khi nhà máy mở rộng, năng lực sản xuất đã tăng gấp đôi.
