几何
[jǐ hé] [几 何]
hình học; (văn học) bao nhiêu
这道几何题的求证部分比较复杂。
zhè dào jǐ hé tí de qiú zhèng bù fen bǐ jiào fù zá.Phần cần chứng minh của bài toán hình học này khá phức tạp.
三角形的三条中线相交于几何重心。
sān jiǎo xíng de sān tiáo zhōng xiàn xiāng jiāo yú jǐ hé zhòng xīn.Ba đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại trọng tâm hình học.
这道几何题的关键在于找出椭圆的焦点。
zhè dào jǐ hé tí de guān jiàn zài yú zhǎo chū tuǒ yuán de jiāo diǎn.Chìa khóa của bài toán hình học này nằm ở việc tìm ra tiêu điểm của hình elip.