几分
[jǐ fēn] [几 分]
hơi hơi; một chút
行,我现在就去拿,几分钟后见!
xíng, wǒ xiàn zài jiù qù ná, jǐ fēn zhōng hòu jiàn!Được, mình đi lấy ngay đây, mấy phút nữa gặp!
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…这扇自动门每隔几分钟开关一次。
zhè shàn zì dòng mén měi gé jǐ fēn zhōng kāi guān yí cì.Cánh cửa tự động này cứ cách vài phút lại đóng mở một lần.
王老师,您现在方便聊几分钟吗?
wáng lǎo shī, nín xiàn zài fāng biàn liáo jǐ fēn zhōng ma?Thầy Vương, bây giờ thầy tiện nói chuyện vài phút không ạ?
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung