几个
[jǐ ge] [几 个]
một vài; một số; bao nhiêu
好啊,你准备先列哪几个部分?
hǎo a, nǐ zhǔn bèi xiān liè nǎ jǐ gè bù fen?Được đấy, bạn định liệt kê những phần nào trước?
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…几个塑料瓶静静地浮在水面上。
jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.
嗯,老师,我们小组有几个人?
èn, lǎo shī, wǒ men xiǎo zǔ yǒu jǐ gè rén?Dạ thầy, nhóm của chúng em có mấy người ạ?
Trong bài: Phân công làm bài nhóm