获得者
[huò dé zhě] [获 得 者]
người nhận
他是历届比赛中最年轻的冠军获得者。
tā shì lì jiè bǐ sài zhōng zuì nián qīng de guàn jūn huò dé zhě.Anh ấy là nhà vô địch trẻ tuổi nhất trong tất cả các kỳ thi đấu trước đây.
[huò dé zhě] [获 得 者]
người nhận
他是历届比赛中最年轻的冠军获得者。
tā shì lì jiè bǐ sài zhōng zuì nián qīng de guàn jūn huò dé zhě.Anh ấy là nhà vô địch trẻ tuổi nhất trong tất cả các kỳ thi đấu trước đây.