接受者[jiē shòu zhě] [接 受 者]Lưu từKhácngười nhận; người tiếp nhậnChữ trong từ接jiēnhận受shòunhận者zhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...Từ cùng chữ:或者huò zhěHSK 2hoặc接到jiē dàoHSK 2nhận được (thư từ, v.v.)接受jiē shòuHSK 2chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.)接着jiē zheHSK 2tiếp tục接下来jiē xià láiHSK 2tiếp theo作者zuò zhěHSK 3tác giả接待jiē dàiHSK 3tiếp đón接近jiē jìnHSK 3tiếp cận记者jì zhěHSK 3phóng viênXem thêm (3)Từ cận nghĩa:上款shàng kuǎnngười nhận得主dé zhǔngười nhận (giải thưởng)受领者shòu lǐng zhěngười nhận收件人shōu jiàn rénngười nhận (thư từ)收报人shōu bào rénngười nhận (thư từ hoặc tin nhắn)获得者huò dé zhěngười nhận